useless

Anh /ˈjuːsləs/Mỹ /ˈjuːsləs/

B1Đời sống
Tranh minh họa từ useless

Nghĩa của useless

  1. adj.vô dụng; vô íchNot useful or unable to achieve the intended result

Câu ví dụ

This broken umbrella is useless in heavy rain.

Chiếc ô hỏng này chẳng có tác dụng gì khi mưa lớn.

Collecting environmental data is useless unless governments use the findings to guide effective policies.

Thu thập dữ liệu môi trường là vô ích nếu chính phủ không dùng kết quả để định hướng các chính sách hiệu quả.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

use (v.) · useful (adj.) · uselessly (adv.) · uselessness (n.)

Đồng nghĩa

ineffective, unhelpful

Trái nghĩa

useful, effective

💡 useless at đi với danh từ hoặc danh động từ, nghĩa là kém về việc gì.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← relatedcarnival →