related

Anh /rɪˈleɪtɪd/Mỹ /rɪˈleɪtɪd/

B1Tư duy
Tranh minh họa từ related

Nghĩa của related

  1. adj.liên quan; có liên hệconnected with something in some way
  2. adj.có quan hệ họ hàngbelonging to the same family

Câu ví dụ

These two problems are related to the same broken pipe.

Hai vấn đề này đều liên quan đến cùng một ống nước bị vỡ.

Many health problems are closely related to poor housing conditions and limited access to nutritious food.

Nhiều vấn đề sức khỏe có liên quan mật thiết đến điều kiện nhà ở kém và khả năng tiếp cận thực phẩm bổ dưỡng hạn chế.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

relate (v.) · relation (n.) · relationship (n.) · unrelated (adj.)

Đồng nghĩa

connected, linked

Trái nghĩa

unrelated

💡 Thường dùng be related to; to là giới từ, theo sau là danh từ hoặc danh động từ.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← celebrityuseless →