usage

Anh /ˈjuːsɪdʒ/Mỹ /ˈjuːsɪdʒ/

B2Công nghệ
Tranh minh họa từ usage

Nghĩa của usage

  1. n.sự sử dụng; lượng sử dụngThe way or amount that something is used.
  2. n.cách dùng từ; tập quán dùng từThe customary way words or phrases are used in language.

Câu ví dụ

My phone tracks my daily data usage automatically.

Điện thoại của tôi tự động theo dõi lượng dữ liệu tôi dùng mỗi ngày.

Installing efficient appliances can reduce household energy usage without requiring major changes to everyday routines.

Lắp đặt thiết bị hiệu quả có thể giảm mức sử dụng năng lượng của hộ gia đình mà không cần thay đổi lớn thói quen hằng ngày.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

use (v.) · user (n.) · usable (adj.)

💡 usage nhấn mạnh lượng dùng, cách dùng hoặc tập quán dùng ngôn ngữ.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← technologicalcompulsory →