technological

Anh /ˌteknəˈlɒdʒɪkəl/Mỹ /ˌteknəˈlɑːdʒɪkəl/

B2Công nghệ
Tranh minh họa từ technological

Nghĩa của technological

  1. adj.thuộc công nghệ; thuộc khoa học kỹ thuậtrelating to technology and its practical development

Câu ví dụ

My grandfather enjoys learning about the latest technological advances.

Ông tôi thích tìm hiểu về những tiến bộ công nghệ mới nhất.

Technological innovation can improve agricultural productivity while reducing the amount of water required for irrigation.

Đổi mới công nghệ có thể nâng cao năng suất nông nghiệp đồng thời giảm lượng nước cần cho tưới tiêu.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

technology (n.) · technologically (adv.) · technologist (n.)

💡 technological thiên về sự phát triển khoa học công nghệ, technical thiên về kỹ thuật cụ thể.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← analyseusage →