analyse

Anh /ˈænəlaɪz/Mỹ /ˈænəlaɪz/

B2Tư duy
Tranh minh họa từ analyse

Nghĩa của analyse

  1. v.phân tích; xem xét kỹto examine something carefully to understand its parts or causes

Câu ví dụ

We analysed our spending and cancelled two unused subscriptions.

Chúng tôi đã phân tích chi tiêu và hủy hai gói đăng ký không dùng đến.

Researchers analyse survey responses to identify the main barriers preventing adults from returning to education.

Các nhà nghiên cứu phân tích câu trả lời khảo sát để xác định những rào cản chính ngăn người trưởng thành quay lại học tập.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

analysis (n.) · analyst (n.) · analytical (adj.) · analytically (adv.)

Đồng nghĩa

examine, investigate

💡 analyse là cách viết Anh-Anh, còn Anh-Mỹ thường viết analyze.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← concerntechnological →