upstairs

Anh /ˌʌpˈsteəz/Mỹ /ˌʌpˈsterz/

A1Đời sống
Tranh minh họa từ upstairs

Nghĩa của upstairs

  1. adv.ở trên lầu; lên lầuOn or towards a higher floor of a building.
  2. adj.ở tầng trênLocated on a higher floor of a building.

Câu ví dụ

I left my glasses upstairs beside the bed.

Tôi để quên kính trên lầu, cạnh giường ngủ.

Moving bedrooms upstairs can provide greater privacy in homes where the ground floor is used for work.

Chuyển phòng ngủ lên tầng trên có thể mang lại sự riêng tư hơn trong những ngôi nhà mà tầng trệt được dùng để làm việc.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

downstairs (adv.)

Trái nghĩa

downstairs

💡 Khi là trạng từ thì không thêm to phía trước: go upstairs.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← writingnose →