uprising

Anh /ˈʌpraɪzɪŋ/Mỹ /ˈʌpraɪzɪŋ/

C1Lịch sử
Tranh minh họa từ uprising

Nghĩa của uprising

  1. n.khởi nghĩa; nổi dậyAn organised attempt by a population to resist those in power.

Câu ví dụ

The museum displays objects from a local uprising.

Bảo tàng trưng bày các hiện vật từ một cuộc khởi nghĩa ở địa phương.

Historians argue that food shortages and political exclusion contributed to the uprising against the ruling authorities.

Các sử gia cho rằng tình trạng thiếu lương thực và sự loại trừ chính trị đã góp phần dẫn đến cuộc nổi dậy chống lại chính quyền cầm quyền.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

uprise (v.)

Đồng nghĩa

revolt, rebellion

💡 Thường chỉ cuộc nổi dậy chống lại kẻ thống trị, không dùng cho nghĩa thông thường như thức dậy hay đi lên.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← clearancehomely →