upon

Anh /əˈpɒn/Mỹ /əˈpɑːn/

B2Đời sống
Tranh minh họa từ upon

Nghĩa của upon

  1. prep.trên; ở trênon something, especially in formal or literary language
  2. prep.ngay khi; khiimmediately after or at the time of an event

Câu ví dụ

The cat rested upon a cushion beside the window.

Con mèo nằm nghỉ trên chiếc đệm cạnh cửa sổ.

Upon completing their training, new teachers should receive ongoing support from experienced colleagues at school.

Sau khi hoàn thành khóa đào tạo, giáo viên mới nên tiếp tục nhận được sự hỗ trợ từ các đồng nghiệp giàu kinh nghiệm trong trường.

Cụm từ thường gặp

Đồng nghĩa

on

💡 Trang trọng hơn on; upon doing nghĩa là ngay khi làm việc gì.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← restlessmathematical →