unwilling

Anh /ʌnˈwɪlɪŋ/Mỹ /ʌnˈwɪlɪŋ/

B2Cảm xúc
Tranh minh họa từ unwilling

Nghĩa của unwilling

  1. adj.không muốn; không sẵn lòngnot wanting or agreeing to do something

Câu ví dụ

He was unwilling to lend his new bicycle.

Anh ấy không muốn cho mượn chiếc xe đạp mới của mình.

Some commuters are unwilling to cycle to work because busy roads lack safe lanes and secure bicycle parking.

Một số người đi làm không muốn đạp xe đến chỗ làm vì đường phố đông đúc thiếu làn đường an toàn và bãi đỗ xe đạp an ninh.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

willing (adj.) · unwillingly (adv.) · unwillingness (n.)

Đồng nghĩa

reluctant

Trái nghĩa

willing, eager

💡 Thường dùng be unwilling to do; không muốn làm không đồng nghĩa với unable (không thể làm).
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← primemaintain →