maintain

Anh /meɪnˈteɪn/Mỹ /meɪnˈteɪn/

B2Xã hội
Tranh minh họa từ maintain

Nghĩa của maintain

  1. v.duy trì; giữTo keep something at the same level or in existence.
  2. v.bảo dưỡng; bảo trìTo keep something working well through regular care and repairs.
  3. v.khẳng định; quả quyếtTo firmly state that something is true.

Câu ví dụ

Regular walks help me maintain a healthy weight.

Đi bộ đều đặn giúp tôi duy trì cân nặng hợp lý.

Governments must maintain essential public services while responding to growing pressure on national budgets.

Chính phủ phải duy trì các dịch vụ công thiết yếu trong khi phải ứng phó với áp lực ngày càng lớn lên ngân sách quốc gia.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

maintenance (n.) · maintainable (adj.)

Đồng nghĩa

preserve, sustain

💡 Sau maintain thường là tân ngữ trực tiếp; khi nghĩa là khẳng định thì có thể theo sau là mệnh đề that.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← unwillingelderly →