elderly

Anh /ˈeldəli/Mỹ /ˈeldərli/

B2Xã hội
Tranh minh họa từ elderly

Nghĩa của elderly

  1. adj.cao tuổi; lớn tuổiold, especially when describing people

Câu ví dụ

An elderly neighbour showed me how to grow tomatoes.

Một người hàng xóm lớn tuổi đã chỉ tôi cách trồng cà chua.

Cities should provide accessible public transport so that elderly residents can remain active and independent.

Các thành phố nên cung cấp giao thông công cộng dễ tiếp cận để người cao tuổi có thể duy trì hoạt động và sống độc lập.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

elder (n.)

Đồng nghĩa

older, aged

Trái nghĩa

young

💡 Chỉ người đã già, không dùng cho người trung niên; older people thường trung tính hơn.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← maintainisolate →