unthinkable

Anh /ʌnˈθɪŋkəbl/Mỹ /ʌnˈθɪŋkəbl/

C1Tư duy
Tranh minh họa từ unthinkable

Nghĩa của unthinkable

  1. adj.không thể tưởng tượng; không thể chấp nhậntoo unlikely or unacceptable to imagine or consider seriously

Câu ví dụ

Leaving our dog behind during the move was unthinkable.

Bỏ con chó của chúng tôi lại khi chuyển nhà là điều không thể chấp nhận được.

For many communities, closing the only local hospital would be unthinkable because residents depend on its services.

Với nhiều cộng đồng, việc đóng cửa bệnh viện địa phương duy nhất là điều không thể chấp nhận, vì cư dân phụ thuộc vào các dịch vụ ở đó.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

think (v.) · thinkable (adj.) · unthinkably (adv.)

Đồng nghĩa

unimaginable, inconceivable

Trái nghĩa

conceivable, thinkable

💡 Mạnh hơn unlikely, thường hàm ý điều đó hoàn toàn không thể chấp nhận.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← outrighttrespass →