universe

Anh /ˈjuːnɪvɜːs/Mỹ /ˈjuːnɪvɝːs/

B1Khoa học
Tranh minh họa từ universe

Nghĩa của universe

  1. n.vũ trụAll space and everything that exists within it
  2. n.thế giới riêng biệt; hệ thốngA complete world of experiences, ideas, or imagined events

Câu ví dụ

We watched a film about stars and the universe.

Chúng tôi xem một bộ phim về các vì sao và vũ trụ.

Research into the origins of the universe has driven advances in telescope technology and data analysis.

Nghiên cứu về nguồn gốc vũ trụ đã thúc đẩy tiến bộ trong công nghệ kính thiên văn và phân tích dữ liệu.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

universal (adj.) · universally (adv.)

Đồng nghĩa

cosmos

💡 Khi chỉ vũ trụ, thường dùng the universe; từ này bắt đầu bằng âm phụ /j/.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← overnightbackground →