overnight

Anh /ˌəʊvəˈnaɪt/Mỹ /ˌoʊvərˈnaɪt/

B1Du lịch
Tranh minh họa từ overnight

Nghĩa của overnight

  1. adv.qua đêm; ở lại một đêmduring the night or for one night
  2. adv.đột ngột; trong một đêmvery quickly or suddenly
  3. adj.qua đêm; kéo dài một đêmhappening during or lasting for one night

Câu ví dụ

We stayed overnight at a small hotel near the station.

Chúng tôi đã ở lại qua đêm tại một khách sạn nhỏ gần nhà ga.

Investment in public transport can improve urban mobility, but meaningful changes rarely happen overnight.

Đầu tư vào giao thông công cộng có thể cải thiện khả năng di chuyển trong đô thị, nhưng những thay đổi thực chất hiếm khi xảy ra chỉ sau một đêm.

Cụm từ thường gặp

💡 Khi nghĩa là trong một đêm, thường nhấn mạnh sự thay đổi nhanh, không nhất thiết đúng là một đêm.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← bitteruniverse →