unforgettable

Anh /ˌʌnfəˈɡetəbl/Mỹ /ˌʌnfərˈɡetəbl/

B1Cảm xúc
Tranh minh họa từ unforgettable

Nghĩa của unforgettable

  1. adj.khó quên; không thể nào quênso special or powerful that you will always remember it

Câu ví dụ

Watching whales from the boat was an unforgettable experience.

Ngắm cá voi từ trên thuyền là một trải nghiệm khó quên.

School trips can provide unforgettable experiences that strengthen students' understanding of history beyond the classroom.

Các chuyến đi học có thể mang lại những trải nghiệm đáng nhớ, giúp học sinh hiểu lịch sử sâu sắc hơn ngoài lớp học.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

forget (v.) · forgettable (adj.) · forgetful (adj.)

Đồng nghĩa

memorable

Trái nghĩa

forgettable

💡 Dùng để tả trải nghiệm khiến người ta khó quên; forgetful chỉ người hay quên.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← fishermanadvertise →