fisherman

Anh /ˈfɪʃəmən/Mỹ /ˈfɪʃərmən/

B1Công việc
Tranh minh họa từ fisherman

Nghĩa của fisherman

  1. n.ngư dân; người câu cásomeone who catches fish for work or pleasure

Câu ví dụ

The fisherman pulled his net onto the wooden boat.

Người ngư dân kéo lưới lên chiếc thuyền gỗ.

Each fisherman in the coastal village depends on healthy marine ecosystems to maintain a reliable income.

Mỗi ngư dân ở ngôi làng ven biển đều phụ thuộc vào hệ sinh thái biển khỏe mạnh để duy trì thu nhập ổn định.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

fish (n.) · fish (v.) · fishing (n.) · fishery (n.)

Đồng nghĩa

fisher

💡 Số nhiều là fishermen; cách gọi trung tính có thể dùng fisher.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← mediumunforgettable →