advertise

Anh /ˈædvətaɪz/Mỹ /ˈædvɚtaɪz/

B1Truyền thông
Tranh minh họa từ advertise

Nghĩa của advertise

  1. v.quảng cáo; làm quảng cáoTo promote products, services or events through public messages.
  2. v.đăng tin tuyển dụng; đăng thông báo tìm ngườiTo announce publicly that someone or something is wanted.

Câu ví dụ

The bakery advertises its fresh bread on local radio.

Tiệm bánh quảng cáo bánh mì tươi trên đài phát thanh địa phương.

Governments should restrict how companies advertise sugary snacks to children, who may not recognise persuasive marketing techniques.

Chính phủ nên hạn chế cách các công ty quảng cáo đồ ăn vặt nhiều đường cho trẻ em, vì trẻ có thể không nhận ra các kỹ thuật tiếp thị mang tính thuyết phục.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

advertisement (n.) · advertising (n.) · advertiser (n.)

Đồng nghĩa

promote, publicise

💡 advertise a product là quảng bá sản phẩm; advertise for sb là đăng tin tuyển người.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← unforgettablebandage →