bandage

Anh /ˈbændɪdʒ/Mỹ /ˈbændɪdʒ/

B1Sức khỏe
Tranh minh họa từ bandage

Nghĩa của bandage

  1. n.băng gạc; băng cuốnA strip of material wrapped around an injury for protection.
  2. v.băng bóTo wrap an injured body part in a bandage.

Câu ví dụ

The nurse wrapped a clean bandage around my ankle.

Y tá quấn một miếng băng sạch quanh mắt cá chân của tôi.

Basic first aid courses teach people how to apply a bandage safely before professional help arrives.

Các khóa sơ cứu cơ bản dạy mọi người cách băng bó an toàn trước khi lực lượng y tế chuyên nghiệp đến.

Cụm từ thường gặp

💡 Từ này vừa là danh từ vừa là động từ; bandage a wound nghĩa là băng bó vết thương.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← advertisecoconut →