unemployed

Anh /ˌʌnɪmˈplɔɪd/Mỹ /ˌʌnɪmˈplɔɪd/

B1Công việc
Tranh minh họa từ unemployed

Nghĩa của unemployed

  1. adj.thất nghiệpWithout a paid job but available for work

Câu ví dụ

My neighbour has been unemployed since the factory closed.

Hàng xóm của tôi đã thất nghiệp từ khi nhà máy đóng cửa.

Providing affordable training for unemployed adults can help them develop skills that match changing labour market demands.

Cung cấp các khóa đào tạo giá cả phải chăng cho người lớn thất nghiệp có thể giúp họ phát triển kỹ năng phù hợp với nhu cầu thay đổi của thị trường lao động.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

unemployment (n.) · employment (n.) · employ (v.) · employee (n.)

Đồng nghĩa

jobless

Trái nghĩa

employed

💡 the unemployed chỉ nhóm người thất nghiệp, động từ theo sau dùng số nhiều.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← hirepositive →