undertake

Anh /ˌʌndəˈteɪk/Mỹ /ˌʌndərˈteɪk/

B2Công việc
Tranh minh họa từ undertake

Nghĩa của undertake

  1. v.đảm nhận; bắt tay vào làmAccept responsibility for a task and begin doing it
  2. v.cam kết; hứaPromise to do something

Câu ví dụ

We undertook the repairs ourselves to save money.

Chúng tôi tự đảm nhận việc sửa chữa để tiết kiệm tiền.

Universities should undertake further research before recommending major changes to national education policy.

Các trường đại học nên tiến hành thêm nghiên cứu trước khi đề xuất những thay đổi lớn đối với chính sách giáo dục quốc gia.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

undertaking (n.)

💡 Quá khứ là undertook, quá khứ phân từ là undertaken.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← sulphurhatch →