sulphur

Anh /ˈsʌlfə/Mỹ /ˈsʌlfər/

B2Khoa học
Tranh minh họa từ sulphur

Nghĩa của sulphur

  1. n.lưu huỳnh; diêm sinha yellow chemical element used in industry and agriculture

Câu ví dụ

The guide showed us yellow sulphur near the volcano.

Người hướng dẫn cho chúng tôi xem lưu huỳnh màu vàng gần núi lửa.

Burning fuels containing sulphur releases gases that contribute to acid rain and damage natural ecosystems.

Đốt nhiên liệu chứa lưu huỳnh thải ra các loại khí góp phần gây mưa axit và làm hại hệ sinh thái tự nhiên.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

sulphuric (adj.) · sulphurous (adj.)

💡 sulphur là cách viết Anh-Anh truyền thống; tài liệu khoa học thường dùng sulfur.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← notableundertake →