hatch

Anh /hætʃ/Mỹ /hætʃ/

B2Thiên nhiên
Tranh minh họa từ hatch

Nghĩa của hatch

  1. v.ấp nở; nở rato emerge from an egg, or cause this to happen
  2. n.cửa hầm; lỗ mở nhỏan opening in a floor, ceiling, or wall
  3. v.bí mật lên kế hoạchto develop a plan, often secretly

Câu ví dụ

We watched three chicks hatch on the farm yesterday.

Hôm qua chúng tôi đã xem ba chú gà con nở ra ở nông trại.

Rising temperatures can affect when turtle eggs hatch, potentially reducing the survival chances of young turtles.

Nhiệt độ tăng có thể ảnh hưởng đến thời điểm trứng rùa nở, có khả năng làm giảm cơ hội sống sót của rùa con.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

hatching (n.) · hatchling (n.) · hatchery (n.)

💡 Nghĩa ấp nở là động từ; danh từ thường chỉ cửa hầm hoặc lỗ mở nhỏ.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← undertakelime →