unaware

Anh /ˌʌnəˈweə/Mỹ /ˌʌnəˈwer/

B2Tư duy
Tranh minh họa từ unaware

Nghĩa của unaware

  1. adj.không biết; không nhận raNot knowing or noticing that something exists or is happening.

Câu ví dụ

I was unaware that my umbrella was still outside.

Tôi không biết là chiếc ô của mình vẫn còn ở ngoài trời.

Many consumers remain unaware of the environmental damage caused by the production of cheap clothing.

Nhiều người tiêu dùng vẫn chưa biết về những tổn hại môi trường do sản xuất hàng may mặc giá rẻ gây ra.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

aware (adj.) · awareness (n.) · unawareness (n.)

Đồng nghĩa

oblivious

Trái nghĩa

aware

💡 Thường dùng be unaware of hoặc be unaware that theo sau là mệnh đề.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← madnesspeer →