unable
Anh /ʌnˈeɪbəl/Mỹ /ʌnˈeɪbəl/
B1Đời sống
Nghĩa của unable
- adj.không thể; không có khả năngNot having the ability or opportunity to do something.
Câu ví dụ
I was unable to open the tightly sealed jar.
Tôi không thể mở chiếc lọ được niêm phong chặt đó.
Without affordable internet access, many students are unable to participate fully in online learning programmes.
Nếu không có dịch vụ internet giá phải chăng, nhiều học sinh không thể tham gia đầy đủ các chương trình học trực tuyến.
Cụm từ thường gặp
- be unable to attend — không thể tham dự
- be unable to afford — không đủ tiền chi trả
- be unable to cope — không thể đối phó
Họ từ
able (adj.) · ability (n.) · inability (n.)
Trái nghĩa
able
💡 Dùng be unable to do, không dùng unable doing.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →