straw

Anh /strɔː/Mỹ /strɔː/

B1Thiên nhiên
Tranh minh họa từ straw

Nghĩa của straw

  1. n.rơm; rạDried cereal stems used for animal bedding and other purposes.
  2. n.ống hútA narrow tube used for drinking liquids.

Câu ví dụ

The farmer spread fresh straw across the barn floor.

Người nông dân trải rơm tươi khắp sàn chuồng.

Replacing plastic straws with reusable alternatives can reduce waste, although wider changes in consumption remain necessary.

Thay ống hút nhựa bằng loại ống hút dùng lại có thể giảm rác thải, nhưng vẫn cần những thay đổi rộng hơn trong cách tiêu dùng.

Cụm từ thường gặp

💡 Khi nghĩa là rơm thì không đếm được, khi nghĩa là ống hút thì đếm được; hay chỉ cỏ khô làm thức ăn gia súc.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← luxuryunable →