ultimately

Anh /ˈʌltɪmətli/Mỹ /ˈʌltɪmətli/

B2Tư duy
Tranh minh họa từ ultimately

Nghĩa của ultimately

  1. adv.cuối cùng; rốt cuộcin the end, after a series of events
  2. adv.xét cho cùng; về căn bảnwhen considering the most important underlying fact

Câu ví dụ

We explored several flats but ultimately chose this small house.

Chúng tôi đã xem xét nhiều căn hộ nhưng cuối cùng chọn ngôi nhà nhỏ này.

Although technology can support classroom learning, educational success ultimately depends on effective teaching and student engagement.

Dù công nghệ có thể hỗ trợ việc học trên lớp, thành công trong giáo dục xét cho cùng vẫn phụ thuộc vào hiệu quả giảng dạy và sự tham gia của học sinh.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

ultimate (adj.)

Đồng nghĩa

eventually, in the end

💡 Nhấn mạnh kết quả cuối cùng hoặc nguyên nhân gốc rễ; không dùng ultimately để liệt kê mục cuối cùng trong một danh sách.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← advisorcommonly →