advisor

Anh /ədˈvaɪzə/Mỹ /ədˈvaɪzər/

B2Công việc
Tranh minh họa từ advisor

Nghĩa của advisor

  1. n.cố vấn; giáo viên hướng dẫnsomeone whose job is to give guidance or expert advice

Câu ví dụ

My advisor helped me choose courses for next term.

Giáo viên hướng dẫn của tôi đã giúp tôi chọn môn học cho học kỳ tới.

A qualified financial advisor can help households plan for retirement and manage the risks of long-term investments.

Một cố vấn tài chính có năng lực có thể giúp các hộ gia đình lên kế hoạch nghỉ hưu và quản lý rủi ro của các khoản đầu tư dài hạn.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

advise (v.) · advice (n.) · advisory (adj.)

Đồng nghĩa

adviser, consultant

💡 advisor và adviser đều đúng; tiếng Anh Anh thường dùng adviser.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← blockageultimately →