typing

Anh /ˈtaɪpɪŋ/Mỹ /ˈtaɪpɪŋ/

A2Công nghệ
Tranh minh họa từ typing

Nghĩa của typing

  1. n.gõ chữ; nhập bằng bàn phímThe activity of entering words using a keyboard.

Câu ví dụ

My typing has become faster since I started practising.

Tốc độ gõ của tôi đã nhanh hơn kể từ khi tôi bắt đầu luyện tập.

Although voice recognition is improving, accurate typing remains a valuable skill in many office jobs.

Mặc dù nhận dạng giọng nói đang tiến bộ, gõ chính xác vẫn là kỹ năng quý giá trong nhiều công việc văn phòng.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

type (v.) · typist (n.) · typewriter (n.)

💡 Khi là danh từ thì không đếm được; đồng thời cũng là dạng hiện tại phân từ của type.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← bitmale →