typhoon

Anh /taɪˈfuːn/Mỹ /taɪˈfuːn/

B2Thiên nhiên
Tranh minh họa từ typhoon

Nghĩa của typhoon

  1. n.bão; bão nhiệt đớiA powerful tropical storm in the western Pacific Ocean.

Câu ví dụ

We stayed indoors as the typhoon shook the windows.

Chúng tôi ở trong nhà khi cơn bão làm các cửa sổ rung lên.

Coastal communities need stronger buildings and reliable warning systems to reduce damage caused by typhoons.

Các cộng đồng ven biển cần những công trình kiên cố hơn và hệ thống cảnh báo đáng tin cậy để giảm thiệt hại do bão gây ra.

Cụm từ thường gặp

💡 giống hurricane, đều chỉ xoáy thuận nhiệt đới; tên gọi khác nhau tùy vùng biển phát sinh.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← hostilecounty →