type
Anh /taɪp/Mỹ /taɪp/
A2Đời sống
Nghĩa của type
- n.loại; kiểua group of things sharing particular features
- v.gõ (chữ)to enter words using a keyboard
Câu ví dụ
What type of bread would you like today?
Hôm nay bạn muốn ăn loại bánh mì nào?
Different types of public transport are needed to serve both urban and rural communities.
Cần có nhiều loại phương tiện giao thông công cộng khác nhau để phục vụ cả cộng đồng thành thị lẫn nông thôn.
Cụm từ thường gặp
- a type of — một loại
- blood type — nhóm máu
- type a message — gõ tin nhắn
Họ từ
typist (n.) · typing (n.)
Đồng nghĩa
kind, sort
💡 type of đi với danh từ; muốn nói nhiều loại thì dùng types of.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →