twig

Anh /twɪɡ/Mỹ /twɪɡ/

B2Thiên nhiên
Tranh minh họa từ twig

Nghĩa của twig

  1. n.cành con; nhánh nhỏa small, thin branch of a tree or bush
  2. v.chợt hiểu ra; nhận rato suddenly understand or notice something

Câu ví dụ

A sparrow carried a twig back to its nest.

Một con chim sẻ tha một cành con về tổ.

Leaving fallen twigs on forest floors provides shelter for insects and supports the natural recycling of nutrients.

Để lại cành khô rụng trên nền rừng sẽ tạo nơi trú ẩn cho côn trùng và hỗ trợ quá trình tuần hoàn chất dinh dưỡng tự nhiên.

Cụm từ thường gặp

💡 Nghĩa động từ là cách dùng không trang trọng của tiếng Anh Anh; thì quá khứ là twigged.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← portionlog →