log
Anh /lɒɡ/Mỹ /lɔːɡ/
Nghĩa của log
- n.khúc gỗ; củia thick piece of wood cut from a tree
- n.nhật ký; sổ ghi chépa detailed record of events or activities
- v.ghi chépto record information about events, activities, or measurements
Câu ví dụ
We sat on a fallen log beside the lake.
Chúng tôi ngồi trên một khúc gỗ đổ bên hồ.
Researchers log changes in water temperature to assess how climate change affects freshwater ecosystems over time.
Các nhà nghiên cứu ghi lại những thay đổi nhiệt độ nước để đánh giá theo thời gian biến đổi khí hậu ảnh hưởng đến hệ sinh thái nước ngọt như thế nào.
Cụm từ thường gặp
- a fallen log — khúc gỗ đổ
- keep a log — ghi nhật ký
- log data — ghi lại dữ liệu
- log in — đăng nhập
Họ từ
logging (n.) · logger (n.)
💡 Thì quá khứ của động từ là logged; log in nghĩa là đăng nhập.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →