log

Anh /lɒɡ/Mỹ /lɔːɡ/

B2Thiên nhiên
Tranh minh họa từ log

Nghĩa của log

  1. n.khúc gỗ; củia thick piece of wood cut from a tree
  2. n.nhật ký; sổ ghi chépa detailed record of events or activities
  3. v.ghi chépto record information about events, activities, or measurements

Câu ví dụ

We sat on a fallen log beside the lake.

Chúng tôi ngồi trên một khúc gỗ đổ bên hồ.

Researchers log changes in water temperature to assess how climate change affects freshwater ecosystems over time.

Các nhà nghiên cứu ghi lại những thay đổi nhiệt độ nước để đánh giá theo thời gian biến đổi khí hậu ảnh hưởng đến hệ sinh thái nước ngọt như thế nào.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

logging (n.) · logger (n.)

💡 Thì quá khứ của động từ là logged; log in nghĩa là đăng nhập.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← twigdresser →