twelfth

Anh /twelfθ/Mỹ /twelfθ/

A2Đời sống
Tranh minh họa từ twelfth

Nghĩa của twelfth

  1. num.thứ mười haiComing after the eleventh in a sequence.
  2. n.một phần mười haiOne of twelve equal parts of something.

Câu ví dụ

We celebrated her twelfth birthday with a homemade cake.

Chúng tôi đã mừng sinh nhật lần thứ mười hai của cô bé bằng một chiếc bánh tự làm.

By the twelfth month of the programme, most participants had developed more effective study habits.

Đến tháng thứ mười hai của chương trình, phần lớn người tham gia đã hình thành thói quen học tập hiệu quả hơn.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

twelve (num)

💡 twelve chuyển thành số thứ tự twelfth, chú ý ve đổi thành f.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← adventurebelt →