try

Anh /traɪ/Mỹ /traɪ/

A1Đời sống
Tranh minh họa từ try

Nghĩa của try

  1. v.cố gắng; thử làmmake an effort to do something
  2. v.dùng thử; thử nghiệmuse or do something to see whether it works
  3. n.lần thửan attempt to do something

Câu ví dụ

I'll try to fix the lamp before dinner.

Tôi sẽ cố sửa cái đèn trước bữa tối.

Schools should try different teaching methods to meet the needs of students with varying abilities.

Trường học nên thử các phương pháp giảng dạy khác nhau để đáp ứng nhu cầu của học sinh có năng lực khác nhau.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

retry (v.)

Đồng nghĩa

attempt

💡 try to do nhấn mạnh sự cố gắng; try doing nhấn mạnh việc thử một cách làm.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← tomatorestaurant →