truth

Anh /truːθ/Mỹ /truːθ/

B1Xã hội
Tranh minh họa từ truth

Nghĩa của truth

  1. n.sự thật; chân tướngwhat is real or actually happened
  2. n.chân lýa fact or principle generally accepted as true

Câu ví dụ

Please tell me the truth about the broken cup.

Làm ơn kể cho tôi nghe sự thật về chiếc cốc bị vỡ.

Journalists should seek the truth rather than publish stories that simply attract public attention.

Nhà báo nên tìm kiếm sự thật thay vì đăng những câu chuyện chỉ nhằm thu hút sự chú ý của công chúng.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

true (adj.) · truly (adv.) · truthful (adj.) · truthfully (adv.)

Trái nghĩa

falsehood

💡 Để nói thật, dùng tell the truth; thường không được lược bỏ the.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← dimefountain →