dime

Anh /daɪm/Mỹ /daɪm/

B1Đời sống
Tranh minh họa từ dime

Nghĩa của dime

  1. n.đồng 10 xu (Mỹ, Canada)A coin worth ten cents in the US or Canada.

Câu ví dụ

A shiny dime rolled out of my jacket pocket.

Một đồng 10 xu sáng loáng lăn ra khỏi túi áo khoác của tôi.

Although a dime has little purchasing power, small cash donations can collectively support valuable community projects.

Dù một đồng 10 xu có sức mua rất thấp, những khoản quyên góp tiền mặt nhỏ gộp lại vẫn có thể hỗ trợ các dự án có ích cho cộng đồng.

Cụm từ thường gặp

💡 Một đô la bằng mười dime; từ này chủ yếu dùng trong ngữ cảnh Mỹ và Canada.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← cluetruth →