trust

Anh /trʌst/Mỹ /trʌst/

B1Xã hội
Tranh minh họa từ trust

Nghĩa của trust

  1. n.niềm tin; sự tin cậyBelief that someone or something is honest, reliable, or safe.
  2. v.tin tưởng; tin cậyTo believe someone or something is honest, reliable, or safe.
  3. n.quỹ tín thác; tổ chức tín thácAn arrangement or organisation managing money or property for others.

Câu ví dụ

I trust my neighbour to feed our cat.

Tôi tin tưởng hàng xóm sẽ cho mèo nhà tôi ăn.

Public trust in scientific advice depends partly on how clearly researchers communicate uncertainty and evidence.

Niềm tin của công chúng vào lời khuyên khoa học phần nào phụ thuộc vào việc các nhà nghiên cứu truyền đạt sự không chắc chắn và bằng chứng rõ ràng đến mức nào.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

trustworthy (adj.) · trusting (adj.) · distrust (n.)

Đồng nghĩa

confidence, faith

Trái nghĩa

distrust, mistrust

💡 Trust sb to do sth nghĩa là tin rằng ai đó có thể làm việc gì một cách đáng tin cậy.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← operationsession →