triumph

Anh /ˈtraɪʌmf/Mỹ /ˈtraɪʌmf/

B2Thể thao
Tranh minh họa từ triumph

Nghĩa của triumph

  1. n.thắng lợi lớn; thành công lớnAn important victory or impressive achievement.
  2. n.niềm vui chiến thắng; niềm tự hàoGreat happiness and pride after achieving success.
  3. v.chiến thắng; vượt quaTo achieve victory or overcome a difficulty.

Câu ví dụ

Winning the local chess tournament was a triumph for Amir.

Chiến thắng tại giải cờ vua địa phương là một thành công lớn đối với Amir.

The successful restoration of the wetland represents a triumph for conservation groups and local residents.

Việc khôi phục thành công vùng đất ngập nước là thành quả đáng tự hào của các tổ chức bảo tồn và cư dân địa phương.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

triumphant (adj.) · triumphantly (adv.)

Đồng nghĩa

victory, success

Trái nghĩa

defeat, failure

💡 Khi là động từ, triumph thường đi với over, nghĩa là chiến thắng.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← seekeffectively →