seek

Anh /siːk/Mỹ /siːk/

B2Công việc
Tranh minh họa từ seek

Nghĩa của seek

  1. v.tìm kiếm; tìm cách có đượcTo try to find or obtain something.
  2. v.cố gắng; tìm cách làmTo try to do or achieve something.

Câu ví dụ

You should seek advice before buying a used car.

Bạn nên tham khảo ý kiến trước khi mua một chiếc xe cũ.

Many graduates seek employment abroad to gain professional experience and develop their language skills.

Nhiều sinh viên mới tốt nghiệp tìm việc làm ở nước ngoài để tích lũy kinh nghiệm nghề nghiệp và phát triển kỹ năng ngôn ngữ.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

seeker (n.)

Đồng nghĩa

look for, search for

💡 Quá khứ và quá khứ phân từ đều là sought; theo sau trực tiếp bằng tân ngữ.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← bronzetriumph →