triple

Anh /ˈtrɪpəl/Mỹ /ˈtrɪpəl/

B2Kinh tế
Tranh minh họa từ triple

Nghĩa của triple

  1. adj.gấp ba lần; gồm ba phầnThree times as much, or consisting of three parts.
  2. v.tăng gấp ba; làm tăng gấp baTo become three times as much, or make something so.

Câu ví dụ

The hotel charges triple the price during holidays.

Khách sạn tính giá gấp ba lần vào các ngày lễ.

Demand for renewable energy could triple as governments introduce stricter limits on carbon emissions.

Nhu cầu về năng lượng tái tạo có thể tăng gấp ba khi các chính phủ áp dụng giới hạn khí thải carbon nghiêm ngặt hơn.

Cụm từ thường gặp

Đồng nghĩa

threefold

💡 triple nghĩa là gấp ba lần, tức là tăng thêm hai lần.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← implicationgenetic →