genetic

Anh /dʒəˈnetɪk/Mỹ /dʒəˈnetɪk/

B2Khoa học
Tranh minh họa từ genetic

Nghĩa của genetic

  1. adj.thuộc gen; thuộc di truyềnrelating to genes or characteristics passed from parents to offspring

Câu ví dụ

The doctor explained how genetic factors affect eye colour.

Bác sĩ giải thích các yếu tố di truyền ảnh hưởng đến màu mắt như thế nào.

Genetic research may help doctors identify health risks before patients develop any noticeable symptoms.

Nghiên cứu về gen có thể giúp bác sĩ phát hiện các nguy cơ sức khỏe trước khi bệnh nhân xuất hiện triệu chứng rõ rệt.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

gene (n.) · genetics (n.) · genetically (adv.) · geneticist (n.)

💡 genetic nghĩa là thuộc gen hoặc di truyền; genetics là di truyền học.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← tripleostrich →