ostrich

Anh /ˈɒstrɪtʃ/Mỹ /ˈɑːstrɪtʃ/

B2Thiên nhiên
Tranh minh họa từ ostrich

Nghĩa của ostrich

  1. n.đà điểua very large flightless bird with long legs and neck

Câu ví dụ

The ostrich ran quickly across the dusty grassland.

Con đà điểu chạy nhanh qua đồng cỏ đầy bụi.

Although the ostrich cannot fly, its powerful legs allow it to escape many predators in open habitats.

Mặc dù đà điểu không biết bay, đôi chân khỏe mạnh giúp nó thoát khỏi nhiều loài săn mồi ở môi trường sống thoáng đãng.

Cụm từ thường gặp

💡 số nhiều là ostriches; hình ảnh đà điểu vùi đầu xuống cát để trốn tránh không phản ánh đúng tập tính thật.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← geneticnutrition →