implication

Anh /ˌɪmplɪˈkeɪʃən/Mỹ /ˌɪmplɪˈkeɪʃən/

B2Tư duy
Tranh minh họa từ implication

Nghĩa của implication

  1. n.hệ quả; tác động có thể cóa possible effect or consequence of an action or decision
  2. n.hàm ý; điều ngụ ýan idea suggested without being stated directly
  3. n.sự liên lụy; sự dính líuinvolvement in something wrong or illegal

Câu ví dụ

We discussed the financial implications of buying a puppy.

Chúng tôi đã thảo luận về những tác động tài chính khi mua một chú chó con.

Policymakers must consider the long-term implications of automation for employment, education, and social equality.

Các nhà hoạch định chính sách phải cân nhắc những hệ quả lâu dài của tự động hóa đối với việc làm, giáo dục và bình đẳng xã hội.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

imply (v.) · implicate (v.) · implicit (adj.)

💡 khi nói về tác động tiềm ẩn thường dùng dạng số nhiều implications, đi với for.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← archtriple →