trim

Anh /trɪm/Mỹ /trɪm/

B2Đời sống
Tranh minh họa từ trim

Nghĩa của trim

  1. v.tỉa; cắt giảmTo remove small amounts to neaten something or reduce it.
  2. n.sự tỉa; viền trang tríA small cut to neaten something, or decorative edging.
  3. adj.gọn gàng; thon gọn, khỏe khoắnNeat in appearance, or slim and physically fit.

Câu ví dụ

I trim the hedge before it blocks our window.

Tôi tỉa hàng rào trước khi nó che khuất cửa sổ nhà chúng tôi.

Local authorities can trim operating costs by improving energy efficiency in public buildings rather than reducing essential services.

Chính quyền địa phương có thể cắt giảm chi phí vận hành bằng cách nâng cao hiệu suất năng lượng trong các tòa nhà công cộng thay vì cắt bỏ các dịch vụ thiết yếu.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

trimming (n.)

💡 Thì quá khứ trimmed và hiện tại phân từ trimming đều nhân đôi chữ m.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← canvasbarely →