barely

Anh /ˈbeəli/Mỹ /ˈberli/

B2Đời sống
Tranh minh họa từ barely

Nghĩa của barely

  1. adv.hầu như không; vừa đủOnly just; almost not
  2. adv.chỉ; vừa vặnNo more than a small amount or a particular limit

Câu ví dụ

I could barely hear her above the heavy rain.

Trời mưa to đến nỗi tôi hầu như không nghe thấy cô ấy nói.

Many low-income households can barely afford basic necessities, leaving little money for education or preventive healthcare.

Nhiều hộ gia đình thu nhập thấp hầu như không đủ tiền mua nhu yếu phẩm thiết yếu, nên gần như không còn tiền cho giáo dục hay chăm sóc sức khỏe phòng ngừa.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

bare (adj.)

Đồng nghĩa

hardly, scarcely

💡 Bản thân đã mang nghĩa phủ định, thường không dùng cùng với not.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← trimconfession →