treble

Anh /ˈtrebl/Mỹ /ˈtrebəl/

C1Kinh tế
Tranh minh họa từ treble

Nghĩa của treble

  1. v.tăng gấp ba; làm tăng gấp baTo become three times as much, or cause this increase.
  2. adj.gấp ba; gồm ba phầnThree times as much, or consisting of three parts.
  3. n.âm cao; bè caoThe high sounds in music or a sound system.

Câu ví dụ

Our heating bills treble when the weather turns cold.

Hóa đơn tiền sưởi của chúng tôi tăng gấp ba khi thời tiết trở lạnh.

Investment in renewable energy could treble over the next decade if governments introduce stronger financial incentives.

Đầu tư vào năng lượng tái tạo có thể tăng gấp ba trong thập kỷ tới nếu chính phủ đưa ra các ưu đãi tài chính mạnh hơn.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

trebling (n.)

Đồng nghĩa

triple

💡 treble nghĩa là tăng lên gấp ba lần, tức là tăng thêm hai lần nữa; thường dùng trong tiếng Anh Anh.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← prudentcunning →