treatise

Anh /ˈtriːtɪs/Mỹ /ˈtriːtɪs/

C2Giáo dục
Tranh minh họa từ treatise

Nghĩa của treatise

  1. n.chuyên luận; luận thuyếta long, detailed piece of writing about a particular subject

Câu ví dụ

I found a dusty treatise on gardening upstairs.

Tôi tìm thấy một cuốn chuyên luận về làm vườn phủ đầy bụi trên gác.

The philosopher's treatise on education argues that practical experience should play a central role in learning.

Chuyên luận của vị triết gia về giáo dục lập luận rằng kinh nghiệm thực tiễn cần giữ vai trò trung tâm trong học tập.

Cụm từ thường gặp

Đồng nghĩa

dissertation, monograph

💡 Thường dùng a treatise on, chỉ một bài luận chuyên sâu và có hệ thống, không phải bài viết ngắn.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← virilesurmise →