transgress

Anh /trænzˈɡres/Mỹ /trænzˈɡres/

C2Chính trị & pháp luật
Tranh minh họa từ transgress

Nghĩa của transgress

  1. v.vi phạm; vượt quá giới hạnto break a law, rule, or moral boundary

Câu ví dụ

Players who transgress the rules may leave the game.

Những cầu thủ vi phạm luật có thể bị loại khỏi trận đấu.

Companies that transgress environmental laws should face penalties proportionate to the damage they cause.

Các công ty vi phạm luật môi trường nên bị phạt tương xứng với thiệt hại mà họ gây ra.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

transgression (n.) · transgressor (n.)

Đồng nghĩa

violate, infringe

Trái nghĩa

obey

💡 Là từ trang trọng; có thể dùng trực tiếp với các tân ngữ như law, rules.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← magnanimousramify →