transact
Anh /trænˈzækt/Mỹ /trænˈzækt/
C1Kinh tế
Nghĩa của transact
- v.giao dịch; tiến hành công việc kinh doanhto conduct business or carry out a business deal
Câu ví dụ
We transact most of our business through the bank.
Chúng tôi giải quyết phần lớn công việc qua ngân hàng.
Digital platforms allow small companies to transact business internationally without maintaining expensive offices in foreign markets.
Các nền tảng số cho phép doanh nghiệp nhỏ giao dịch quốc tế mà không cần duy trì văn phòng đắt đỏ ở thị trường nước ngoài.
Cụm từ thường gặp
- transact business — giải quyết công việc
- transact business with — giao dịch với
- transact online — giao dịch trực tuyến
Họ từ
transaction (n.) · transactional (adj.)
💡 Là từ ngữ trang trọng; thường dùng transact business để chỉ việc tiến hành kinh doanh.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →