trait

Anh /treɪt/Mỹ /treɪt/

B2Tư duy
Tranh minh họa từ trait

Nghĩa của trait

  1. n.đặc điểm; tính cáchA particular quality in someone's character or an organism's nature.

Câu ví dụ

Patience is the trait I admire most in my sister.

Sự kiên nhẫn là đức tính tôi ngưỡng mộ nhất ở chị gái mình.

Although some personality traits are inherited, social experiences also influence how individuals behave in different situations.

Dù một số đặc điểm tính cách là do di truyền, trải nghiệm xã hội cũng ảnh hưởng đến cách mỗi cá nhân ứng xử trong các hoàn cảnh khác nhau.

Cụm từ thường gặp

Đồng nghĩa

characteristic, attribute

💡 Trait là danh từ đếm được, thường chỉ đặc điểm tính cách hoặc đặc điểm di truyền.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← eragay →